Mấy giờ tại Airdrie, Alberta, Canada (Gia Nã Đại)?
Thứ Bảy, ngày 31 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 08:28 ↓ 18:11 (9 h 43 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền núi
Chênh lệch UTC
UTC-6:00
Trạng thái DST
Đang hoạt động
Viết tắt
MDT
Bình minh
08:28:03
Hoàng hôn
18:11:25
Day Length
9 h 43 m
Population
90,044
Latitude
51.3001° N
Longitude
114.0353° W
Coordinates
51.3001° N, 114.0353° W
Time difference from Airdrie
| Los Angeles | − 1 giờ |
|---|---|
| Chicago | + 1 giờ |
| Thành phố New York | + 2 giờ |
| Toronto | + 2 giờ |
| São Paulo | + 3 giờ |
| Luân Đôn | + 6 giờ |
| Paris | + 7 giờ |
| Zürich | + 7 giờ |
| Lagos | + 7 giờ |
| Johannesburg | + 8 giờ |
| Cairo | + 8 giờ |
| Istanbul | + 9 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 9 giờ |
| Dubai | + 10 giờ |
| Mumbai | + 11 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 14 giờ |
| Singapore | + 14 giờ |
| Thượng Hải | + 14 giờ |
| Tokyo | + 15 giờ |
| Sydney | + 17 giờ |
Gio dia phuong tai Airdrie, Alberta, Canada (Gia Nã Đại)
Airdrie, Alberta, Canada (Gia Nã Đại) dung mui gio Giờ chuẩn miền núi (UTCUTC-6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Canada (Gia Nã Đại).
Các thành phố khác tại Canada (Gia Nã Đại)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Airdrie?
Giờ địa phương hiện tại tại Airdrie, Canada (Gia Nã Đại) là 09:45:56 vào Thứ Bảy, ngày 31 tháng 10 năm 2026.
Airdrie thuộc múi giờ nào?
Airdrie sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền núi (UTC-6:00). Đang hoạt động.
Chênh lệch UTC của Airdrie là bao nhiêu?
Airdrie chênh UTC-6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Airdrie?
Airdrie is located at 51.3001° N, 114.0353° W (latitude 51.3001° N, longitude 114.0353° W).