Mấy giờ tại Āsela, Ethiopia?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:11 ↓ 18:03 (11 h 52 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:11:06
Hoàng hôn
18:03:34
Day Length
11 h 52 m
Population
139,500
Latitude
7.95° N
Longitude
39.1333° E
Coordinates
7.95° N, 39.1333° E
Time difference from Āsela
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Āsela, Ethiopia
Āsela, Ethiopia dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Ethiopia.
Các thành phố khác tại Ethiopia
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Āsela?
Giờ địa phương hiện tại tại Āsela, Ethiopia là 12:18:01 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Āsela thuộc múi giờ nào?
Āsela sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Āsela là bao nhiêu?
Āsela chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Āsela?
Āsela is located at 7.95° N, 39.1333° E (latitude 7.95° N, longitude 39.1333° E).