Mấy giờ tại Barakani, Comoros?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:34 ↓ 17:59 (12 h 24 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
05:34:59
Hoàng hôn
17:59:31
Day Length
12 h 24 m
Population
6,089
Latitude
12.1386° S
Longitude
44.4303° E
Coordinates
12.1386° S, 44.4303° E
Time difference from Barakani
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Barakani, Comoros
Barakani, Comoros dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Comoros.
Các thành phố khác tại Comoros
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Barakani?
Giờ địa phương hiện tại tại Barakani, Comoros là 02:19:43 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Barakani thuộc múi giờ nào?
Barakani sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Barakani là bao nhiêu?
Barakani chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Barakani?
Barakani is located at 12.1386° S, 44.4303° E (latitude 12.1386° S, longitude 44.4303° E).