Mấy giờ tại Bizerte, Tuy-ni-di (Tunisia)?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:33 ↓ 17:37 (11 h 4 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CET
Bình minh
06:33:08
Hoàng hôn
17:37:27
Day Length
11 h 4 m
Population
138,430
Latitude
37.2744° N
Longitude
9.8739° E
Coordinates
37.2744° N, 9.8739° E
Time difference from Bizerte
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | 0 |
| Lagos | 0 |
| Paris | + 1 giờ |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Zürich | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Bizerte, Tuy-ni-di (Tunisia)
Bizerte, Tuy-ni-di (Tunisia) dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Tuy-ni-di (Tunisia).
Các thành phố khác tại Tuy-ni-di (Tunisia)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Bizerte?
Giờ địa phương hiện tại tại Bizerte, Tuy-ni-di (Tunisia) là 03:44:04 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Bizerte thuộc múi giờ nào?
Bizerte sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Bizerte là bao nhiêu?
Bizerte chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Bizerte?
Bizerte is located at 37.2744° N, 9.8739° E (latitude 37.2744° N, longitude 9.8739° E).