Mấy giờ tại Chimbote, Peru?
Thứ Năm, ngày 22 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:48 ↓ 18:09 (12 h 21 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Peru
Chênh lệch UTC
UTC-5:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
-05
Bình minh
05:48:01
Hoàng hôn
18:09:35
Day Length
12 h 21 m
Population
316,966
Latitude
9.0751° S
Longitude
78.5937° W
Coordinates
9.0751° S, 78.5937° W
Time difference from Chimbote
| Los Angeles | − 2 giờ |
|---|---|
| Chicago | 0 |
| Thành phố New York | + 1 giờ |
| Toronto | + 1 giờ |
| São Paulo | + 2 giờ |
| Luân Đôn | + 6 giờ |
| Lagos | + 6 giờ |
| Paris | + 7 giờ |
| Johannesburg | + 7 giờ |
| Zürich | + 7 giờ |
| Cairo | + 8 giờ |
| Istanbul | + 8 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 8 giờ |
| Dubai | + 9 giờ |
| Mumbai | + 10 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 13 giờ |
| Singapore | + 13 giờ |
| Thượng Hải | + 13 giờ |
| Tokyo | + 14 giờ |
| Sydney | + 16 giờ |
Gio dia phuong tai Chimbote, Peru
Chimbote, Peru dung mui gio Giờ Chuẩn Peru (UTCUTC-5:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Peru.
Các thành phố khác tại Peru
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Chimbote?
Giờ địa phương hiện tại tại Chimbote, Peru là 11:16:48 vào Thứ Năm, ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Chimbote thuộc múi giờ nào?
Chimbote sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Peru (UTC-5:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Chimbote là bao nhiêu?
Chimbote chênh UTC-5:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Chimbote?
Chimbote is located at 9.0751° S, 78.5937° W (latitude 9.0751° S, longitude 78.5937° W).