Mấy giờ tại Dumaguete, Philippines?
Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:35 ↓ 17:25 (11 h 49 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Philippin
Chênh lệch UTC
UTC+8:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
PST
Bình minh
05:35:55
Hoàng hôn
17:25:05
Day Length
11 h 49 m
Population
113,541
Latitude
9.3065° N
Longitude
123.3077° E
Coordinates
9.3065° N, 123.3077° E
Time difference from Dumaguete
| Los Angeles | − 15 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 13 giờ |
| Thành phố New York | − 12 giờ |
| Toronto | − 12 giờ |
| São Paulo | − 11 giờ |
| Luân Đôn | − 8 giờ |
| Paris | − 7 giờ |
| Zürich | − 7 giờ |
| Lagos | − 7 giờ |
| Johannesburg | − 6 giờ |
| Cairo | − 5 giờ |
| Istanbul | − 5 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 5 giờ |
| Dubai | − 4 giờ |
| Mumbai | − 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | 0 |
| Singapore | 0 |
| Thượng Hải | 0 |
| Tokyo | + 1 giờ |
| Sydney | + 3 giờ |
Gio dia phuong tai Dumaguete, Philippines
Dumaguete, Philippines dung mui gio Giờ Chuẩn Philippin (UTCUTC+8:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Philippines.
Các thành phố khác tại Philippines
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Dumaguete?
Giờ địa phương hiện tại tại Dumaguete, Philippines là 13:39:06 vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026.
Dumaguete thuộc múi giờ nào?
Dumaguete sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Philippin (UTC+8:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Dumaguete là bao nhiêu?
Dumaguete chênh UTC+8:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Dumaguete?
Dumaguete is located at 9.3065° N, 123.3077° E (latitude 9.3065° N, longitude 123.3077° E).