Mấy giờ tại Erbil, Iraq?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:14 ↓ 17:23 (11 h 9 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Ả Rập
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+03
Bình minh
06:14:24
Hoàng hôn
17:23:29
Day Length
11 h 9 m
Population
1,612,700
Latitude
36.1912° N
Longitude
44.0094° E
Coordinates
36.1912° N, 44.0094° E
Time difference from Erbil
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Erbil, Iraq
Erbil, Iraq dung mui gio Giờ chuẩn Ả Rập (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Iraq.
Các thành phố khác tại Iraq
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Erbil?
Giờ địa phương hiện tại tại Erbil, Iraq là 18:53:50 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Erbil thuộc múi giờ nào?
Erbil sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Erbil là bao nhiêu?
Erbil chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Erbil?
Erbil is located at 36.1912° N, 44.0094° E (latitude 36.1912° N, longitude 44.0094° E).