Mấy giờ tại Gabela, Angola?
Thứ Tư, ngày 28 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:32 ↓ 18:00 (12 h 27 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Tây Phi
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
WAT
Bình minh
05:32:23
Hoàng hôn
18:00:08
Day Length
12 h 27 m
Population
116,903
Latitude
10.8515° S
Longitude
14.3799° E
Coordinates
10.8515° S, 14.3799° E
Time difference from Gabela
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Zürich | 0 |
| Lagos | 0 |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Gabela, Angola
Gabela, Angola dung mui gio Giờ Chuẩn Tây Phi (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Angola.
Các thành phố khác tại Angola
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Gabela?
Giờ địa phương hiện tại tại Gabela, Angola là 23:24:18 vào Thứ Tư, ngày 28 tháng 10 năm 2026.
Gabela thuộc múi giờ nào?
Gabela sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Tây Phi (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Gabela là bao nhiêu?
Gabela chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Gabela?
Gabela is located at 10.8515° S, 14.3799° E (latitude 10.8515° S, longitude 14.3799° E).