Mấy giờ tại Gaza, Palestine?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:54 ↓ 16:58 (11 h 4 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Đông Âu
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EET
Bình minh
05:54:00
Hoàng hôn
16:58:00
Day Length
11 h 4 m
Population
410,000
Latitude
31.5016° N
Longitude
34.4667° E
Coordinates
31.5016° N, 34.4667° E
Time difference from Gaza
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Johannesburg | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Gaza, Palestine
Gaza, Palestine dung mui gio Giờ chuẩn Đông Âu (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Palestine.
Các thành phố khác tại Palestine
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Gaza?
Giờ địa phương hiện tại tại Gaza, Palestine là 06:00:51 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Gaza thuộc múi giờ nào?
Gaza sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Đông Âu (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Gaza là bao nhiêu?
Gaza chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Gaza?
Gaza is located at 31.5016° N, 34.4667° E (latitude 31.5016° N, longitude 34.4667° E).