Mấy giờ tại Heidelberg, Nam Phi?
Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 05:16 ↓ 18:23 (13 h 7 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Nam Phi
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
SAST
Bình minh
05:16:32
Hoàng hôn
18:23:44
Day Length
13 h 7 m
Population
85,858
Latitude
26.5048° S
Longitude
28.3592° E
Coordinates
26.5048° S, 28.3592° E
Time difference from Heidelberg
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Johannesburg | 0 |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Heidelberg, Nam Phi
Heidelberg, Nam Phi dung mui gio Giờ Chuẩn Nam Phi (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Nam Phi.
Các thành phố khác tại Nam Phi
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Heidelberg?
Giờ địa phương hiện tại tại Heidelberg, Nam Phi là 09:14:58 vào Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026.
Heidelberg thuộc múi giờ nào?
Heidelberg sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Nam Phi (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Heidelberg là bao nhiêu?
Heidelberg chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Heidelberg?
Heidelberg is located at 26.5048° S, 28.3592° E (latitude 26.5048° S, longitude 28.3592° E).