Mấy giờ tại Heidelberg, Đức?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 07:05 ↓ 17:12 (10 h 7 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CET
Bình minh
07:05:24
Hoàng hôn
17:12:47
Day Length
10 h 7 m
Population
143,345
Latitude
49.4077° N
Longitude
8.6908° E
Coordinates
49.4077° N, 8.6908° E
Time difference from Heidelberg
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Zürich | 0 |
| Lagos | 0 |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Heidelberg, Đức
Heidelberg, Đức dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Đức.
Các thành phố khác tại Đức
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Heidelberg?
Giờ địa phương hiện tại tại Heidelberg, Đức là 04:23:03 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Heidelberg thuộc múi giờ nào?
Heidelberg sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Heidelberg là bao nhiêu?
Heidelberg chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Heidelberg?
Heidelberg is located at 49.4077° N, 8.6908° E (latitude 49.4077° N, longitude 8.6908° E).