Mấy giờ tại Huế, Việt Nam?
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:43 ↓ 17:24 (11 h 40 m)
Múi giờ
Giờ Đông Dương
Chênh lệch UTC
UTC+7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+07
Bình minh
05:43:44
Hoàng hôn
17:24:31
Day Length
11 h 40 m
Population
1,380,000
Latitude
16.4619° N
Longitude
107.5955° E
Coordinates
16.4619° N, 107.5955° E
Time difference from Huế
| Los Angeles | − 14 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 12 giờ |
| Thành phố New York | − 11 giờ |
| Toronto | − 11 giờ |
| São Paulo | − 10 giờ |
| Luân Đôn | − 6 giờ |
| Lagos | − 6 giờ |
| Paris | − 5 giờ |
| Johannesburg | − 5 giờ |
| Zürich | − 5 giờ |
| Cairo | − 4 giờ |
| Istanbul | − 4 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 4 giờ |
| Dubai | − 3 giờ |
| Mumbai | − 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 1 giờ |
| Singapore | + 1 giờ |
| Thượng Hải | + 1 giờ |
| Tokyo | + 2 giờ |
| Sydney | + 4 giờ |
Gio dia phuong tai Huế, Việt Nam
Huế, Việt Nam dung mui gio Giờ Đông Dương (UTCUTC+7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Việt Nam.
Các thành phố khác tại Việt Nam
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Huế?
Giờ địa phương hiện tại tại Huế, Việt Nam là 01:52:09 vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026.
Huế thuộc múi giờ nào?
Huế sử dụng múi giờ Giờ Đông Dương (UTC+7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Huế là bao nhiêu?
Huế chênh UTC+7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Huế?
Huế is located at 16.4619° N, 107.5955° E (latitude 16.4619° N, longitude 107.5955° E).