Mấy giờ tại Ibaraki, Nhật Bản?
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:09 ↓ 17:14 (11 h 4 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Nhật Bản
Chênh lệch UTC
UTC+9:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
JST
Bình minh
06:09:59
Hoàng hôn
17:14:12
Day Length
11 h 4 m
Population
287,730
Latitude
34.8164° N
Longitude
135.5683° E
Coordinates
34.8164° N, 135.5683° E
Time difference from Ibaraki
| Los Angeles | − 16 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 14 giờ |
| Thành phố New York | − 13 giờ |
| Toronto | − 13 giờ |
| São Paulo | − 12 giờ |
| Luân Đôn | − 8 giờ |
| Lagos | − 8 giờ |
| Paris | − 7 giờ |
| Johannesburg | − 7 giờ |
| Zürich | − 7 giờ |
| Cairo | − 6 giờ |
| Istanbul | − 6 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 6 giờ |
| Dubai | − 5 giờ |
| Mumbai | − 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | − 1 giờ |
| Singapore | − 1 giờ |
| Thượng Hải | − 1 giờ |
| Tokyo | 0 |
| Sydney | + 2 giờ |
Gio dia phuong tai Ibaraki, Nhật Bản
Ibaraki, Nhật Bản dung mui gio Giờ Chuẩn Nhật Bản (UTCUTC+9:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Nhật Bản.
Các thành phố khác tại Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Ibaraki?
Giờ địa phương hiện tại tại Ibaraki, Nhật Bản là 17:59:36 vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026.
Ibaraki thuộc múi giờ nào?
Ibaraki sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Nhật Bản (UTC+9:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Ibaraki là bao nhiêu?
Ibaraki chênh UTC+9:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Ibaraki?
Ibaraki is located at 34.8164° N, 135.5683° E (latitude 34.8164° N, longitude 135.5683° E).