Mấy giờ tại Iriba, Sát (Chad)?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:23 ↓ 17:08 (11 h 45 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Tây Phi
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
WAT
Bình minh
05:23:22
Hoàng hôn
17:08:34
Day Length
11 h 45 m
Population
47,972
Latitude
15.1167° N
Longitude
22.25° E
Coordinates
15.1167° N, 22.25° E
Time difference from Iriba
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | 0 |
| Lagos | 0 |
| Paris | + 1 giờ |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Zürich | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Iriba, Sát (Chad)
Iriba, Sát (Chad) dung mui gio Giờ Chuẩn Tây Phi (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Sát (Chad).
Các thành phố khác tại Sát (Chad)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Iriba?
Giờ địa phương hiện tại tại Iriba, Sát (Chad) là 20:10:33 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Iriba thuộc múi giờ nào?
Iriba sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Tây Phi (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Iriba là bao nhiêu?
Iriba chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Iriba?
Iriba is located at 15.1167° N, 22.25° E (latitude 15.1167° N, longitude 22.25° E).