Mấy giờ tại Jaffa, Israel?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:47 ↓ 18:04 (11 h 17 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Israel
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Đang hoạt động
Viết tắt
IDT
Bình minh
06:47:21
Hoàng hôn
18:04:35
Day Length
11 h 17 m
Population
100,000
Latitude
32.0504° N
Longitude
34.7522° E
Coordinates
32.0504° N, 34.7522° E
Time difference from Jaffa
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Jaffa, Israel
Jaffa, Israel dung mui gio Giờ Chuẩn Israel (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Israel.
Các thành phố khác tại Israel
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Jaffa?
Giờ địa phương hiện tại tại Jaffa, Israel là 01:10:45 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Jaffa thuộc múi giờ nào?
Jaffa sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Israel (UTC+3:00). Đang hoạt động.
Chênh lệch UTC của Jaffa là bao nhiêu?
Jaffa chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Jaffa?
Jaffa is located at 32.0504° N, 34.7522° E (latitude 32.0504° N, longitude 34.7522° E).