Mấy giờ tại Kamakura, Nhật Bản?
Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:56 ↓ 16:55 (10 h 58 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Nhật Bản
Chênh lệch UTC
UTC+9:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
JST
Bình minh
05:56:26
Hoàng hôn
16:55:24
Day Length
10 h 58 m
Population
172,929
Latitude
35.3109° N
Longitude
139.547° E
Coordinates
35.3109° N, 139.547° E
Time difference from Kamakura
| Los Angeles | − 16 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 14 giờ |
| Thành phố New York | − 13 giờ |
| Toronto | − 13 giờ |
| São Paulo | − 12 giờ |
| Luân Đôn | − 9 giờ |
| Paris | − 8 giờ |
| Zürich | − 8 giờ |
| Lagos | − 8 giờ |
| Johannesburg | − 7 giờ |
| Cairo | − 6 giờ |
| Istanbul | − 6 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 6 giờ |
| Dubai | − 5 giờ |
| Mumbai | − 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | − 1 giờ |
| Singapore | − 1 giờ |
| Thượng Hải | − 1 giờ |
| Tokyo | 0 |
| Sydney | + 2 giờ |
Gio dia phuong tai Kamakura, Nhật Bản
Kamakura, Nhật Bản dung mui gio Giờ Chuẩn Nhật Bản (UTCUTC+9:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Nhật Bản.
Các thành phố khác tại Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kamakura?
Giờ địa phương hiện tại tại Kamakura, Nhật Bản là 06:34:45 vào Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026.
Kamakura thuộc múi giờ nào?
Kamakura sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Nhật Bản (UTC+9:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kamakura là bao nhiêu?
Kamakura chênh UTC+9:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kamakura?
Kamakura is located at 35.3109° N, 139.547° E (latitude 35.3109° N, longitude 139.547° E).