Mấy giờ tại Kāmārhāti, West Bengal, Ấn Độ?
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:35 ↓ 17:06 (11 h 30 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Ấn Độ
Chênh lệch UTC
UTC+5:30
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
IST
Bình minh
05:35:58
Hoàng hôn
17:06:01
Day Length
11 h 30 m
Population
332,965
Latitude
22.6711° N
Longitude
88.3747° E
Coordinates
22.6711° N, 88.3747° E
Time difference from Kāmārhāti
| Los Angeles | − 13 giờ 30 phút |
|---|---|
| Chicago | − 11 giờ 30 phút |
| Thành phố New York | − 10 giờ 30 phút |
| Toronto | − 10 giờ 30 phút |
| São Paulo | − 9 giờ 30 phút |
| Luân Đôn | − 5 giờ 30 phút |
| Lagos | − 5 giờ 30 phút |
| Paris | − 4 giờ 30 phút |
| Johannesburg | − 4 giờ 30 phút |
| Zürich | − 4 giờ 30 phút |
| Cairo | − 3 giờ 30 phút |
| Istanbul | − 3 giờ 30 phút |
| Mát-xcơ-va | − 3 giờ 30 phút |
| Dubai | − 2 giờ 30 phút |
| Mumbai | 0 |
| Hồng Kông | + 2 giờ 30 phút |
| Singapore | + 2 giờ 30 phút |
| Thượng Hải | + 2 giờ 30 phút |
| Tokyo | + 3 giờ 30 phút |
| Sydney | + 5 giờ 30 phút |
Gio dia phuong tai Kāmārhāti, West Bengal, Ấn Độ
Kāmārhāti, West Bengal, Ấn Độ dung mui gio Giờ Chuẩn Ấn Độ (UTCUTC+5:30). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Ấn Độ.
Các thành phố khác tại Ấn Độ
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kāmārhāti?
Giờ địa phương hiện tại tại Kāmārhāti, Ấn Độ là 01:10:01 vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026.
Kāmārhāti thuộc múi giờ nào?
Kāmārhāti sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Ấn Độ (UTC+5:30). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kāmārhāti là bao nhiêu?
Kāmārhāti chênh UTC+5:30 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kāmārhāti?
Kāmārhāti is located at 22.6711° N, 88.3747° E (latitude 22.6711° N, longitude 88.3747° E).