Mấy giờ tại Kassala, Sudan?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:27 ↓ 17:11 (11 h 44 m)
Múi giờ
Giờ Trung Phi
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CAT
Bình minh
05:27:01
Hoàng hôn
17:11:44
Day Length
11 h 44 m
Population
401,477
Latitude
15.451° N
Longitude
36.4° E
Coordinates
15.451° N, 36.4° E
Time difference from Kassala
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Kassala, Sudan
Kassala, Sudan dung mui gio Giờ Trung Phi (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Sudan.
Các thành phố khác tại Sudan
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kassala?
Giờ địa phương hiện tại tại Kassala, Sudan là 20:03:57 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Kassala thuộc múi giờ nào?
Kassala sử dụng múi giờ Giờ Trung Phi (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kassala là bao nhiêu?
Kassala chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kassala?
Kassala is located at 15.451° N, 36.4° E (latitude 15.451° N, longitude 36.4° E).