Mấy giờ tại Kiambu, Kenya?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:12 ↓ 18:21 (12 h 9 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:12:06
Hoàng hôn
18:21:09
Day Length
12 h 9 m
Population
147,870
Latitude
1.1714° S
Longitude
36.8356° E
Coordinates
1.1714° S, 36.8356° E
Time difference from Kiambu
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Kiambu, Kenya
Kiambu, Kenya dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Kenya.
Các thành phố khác tại Kenya
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kiambu?
Giờ địa phương hiện tại tại Kiambu, Kenya là 01:45:56 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Kiambu thuộc múi giờ nào?
Kiambu sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kiambu là bao nhiêu?
Kiambu chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kiambu?
Kiambu is located at 1.1714° S, 36.8356° E (latitude 1.1714° S, longitude 36.8356° E).