Mấy giờ tại Kiel, Đức?
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 08:03 ↓ 18:04 (10 h 0 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Đang hoạt động
Viết tắt
CEST
Bình minh
08:03:24
Hoàng hôn
18:04:09
Day Length
10 h 0 m
Population
252,668
Latitude
54.3213° N
Longitude
10.1349° E
Coordinates
54.3213° N, 10.1349° E
Time difference from Kiel
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Kiel, Đức
Kiel, Đức dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Đức.
Các thành phố khác tại Đức
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kiel?
Giờ địa phương hiện tại tại Kiel, Đức là 22:45:39 vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2026.
Kiel thuộc múi giờ nào?
Kiel sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+2:00). Đang hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kiel là bao nhiêu?
Kiel chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kiel?
Kiel is located at 54.3213° N, 10.1349° E (latitude 54.3213° N, longitude 10.1349° E).