Mấy giờ tại Kristiine, Estonia?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 08:08 ↓ 18:03 (9 h 54 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Đông Âu
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Đang hoạt động
Viết tắt
EEST
Bình minh
08:08:55
Hoàng hôn
18:03:21
Day Length
9 h 54 m
Population
34,306
Latitude
59.415° N
Longitude
24.7092° E
Coordinates
59.415° N, 24.7092° E
Time difference from Kristiine
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Kristiine, Estonia
Kristiine, Estonia dung mui gio Giờ chuẩn Đông Âu (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Estonia.
Các thành phố khác tại Estonia
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kristiine?
Giờ địa phương hiện tại tại Kristiine, Estonia là 22:11:17 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Kristiine thuộc múi giờ nào?
Kristiine sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Đông Âu (UTC+3:00). Đang hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kristiine là bao nhiêu?
Kristiine chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kristiine?
Kristiine is located at 59.415° N, 24.7092° E (latitude 59.415° N, longitude 24.7092° E).