Mấy giờ tại Lille, Pháp?
Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 07:28 ↓ 17:34 (10 h 5 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CET
Bình minh
07:28:57
Hoàng hôn
17:34:31
Day Length
10 h 5 m
Population
238,695
Latitude
50.6339° N
Longitude
3.0551° E
Coordinates
50.6339° N, 3.0551° E
Time difference from Lille
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Zürich | 0 |
| Lagos | 0 |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Lille, Pháp
Lille, Pháp dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Pháp.
Các thành phố khác tại Pháp
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Lille?
Giờ địa phương hiện tại tại Lille, Pháp là 18:49:51 vào Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026.
Lille thuộc múi giờ nào?
Lille sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Lille là bao nhiêu?
Lille chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Lille?
Lille is located at 50.6339° N, 3.0551° E (latitude 50.6339° N, longitude 3.0551° E).