Mấy giờ tại Lubuklinggau, Indonesia?
Thứ Bảy, ngày 24 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:46 ↓ 17:59 (12 h 12 m)
Múi giờ
Giờ Miền Tây Indonesia
Chênh lệch UTC
UTC+7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
WIB
Bình minh
05:46:33
Hoàng hôn
17:59:00
Day Length
12 h 12 m
Population
234,166
Latitude
3.2945° S
Longitude
102.8614° E
Coordinates
3.2945° S, 102.8614° E
Time difference from Lubuklinggau
| Los Angeles | − 14 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 12 giờ |
| Thành phố New York | − 11 giờ |
| Toronto | − 11 giờ |
| São Paulo | − 10 giờ |
| Luân Đôn | − 6 giờ |
| Lagos | − 6 giờ |
| Paris | − 5 giờ |
| Johannesburg | − 5 giờ |
| Zürich | − 5 giờ |
| Cairo | − 4 giờ |
| Istanbul | − 4 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 4 giờ |
| Dubai | − 3 giờ |
| Mumbai | − 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 1 giờ |
| Singapore | + 1 giờ |
| Thượng Hải | + 1 giờ |
| Tokyo | + 2 giờ |
| Sydney | + 4 giờ |
Gio dia phuong tai Lubuklinggau, Indonesia
Lubuklinggau, Indonesia dung mui gio Giờ Miền Tây Indonesia (UTCUTC+7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Indonesia.
Các thành phố khác tại Indonesia
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Lubuklinggau?
Giờ địa phương hiện tại tại Lubuklinggau, Indonesia là 12:09:37 vào Thứ Bảy, ngày 24 tháng 10 năm 2026.
Lubuklinggau thuộc múi giờ nào?
Lubuklinggau sử dụng múi giờ Giờ Miền Tây Indonesia (UTC+7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Lubuklinggau là bao nhiêu?
Lubuklinggau chênh UTC+7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Lubuklinggau?
Lubuklinggau is located at 3.2945° S, 102.8614° E (latitude 3.2945° S, longitude 102.8614° E).