Mấy giờ tại Mendoza, Argentina?
Thứ Tư, ngày 28 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:38 ↓ 19:59 (13 h 20 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Argentina
Chênh lệch UTC
UTC-3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
-03
Bình minh
06:38:49
Hoàng hôn
19:59:20
Day Length
13 h 20 m
Population
114,893
Latitude
32.8895° S
Longitude
68.8458° W
Coordinates
32.8895° S, 68.8458° W
Time difference from Mendoza
| Los Angeles | − 4 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 2 giờ |
| Thành phố New York | − 1 giờ |
| Toronto | − 1 giờ |
| São Paulo | 0 |
| Luân Đôn | + 3 giờ |
| Paris | + 4 giờ |
| Zürich | + 4 giờ |
| Lagos | + 4 giờ |
| Johannesburg | + 5 giờ |
| Cairo | + 6 giờ |
| Istanbul | + 6 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 6 giờ |
| Dubai | + 7 giờ |
| Mumbai | + 8 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 11 giờ |
| Singapore | + 11 giờ |
| Thượng Hải | + 11 giờ |
| Tokyo | + 12 giờ |
| Sydney | + 14 giờ |
Gio dia phuong tai Mendoza, Argentina
Mendoza, Argentina dung mui gio Giờ Chuẩn Argentina (UTCUTC-3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Argentina.
Các thành phố khác tại Argentina
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Mendoza?
Giờ địa phương hiện tại tại Mendoza, Argentina là 23:08:42 vào Thứ Tư, ngày 28 tháng 10 năm 2026.
Mendoza thuộc múi giờ nào?
Mendoza sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Argentina (UTC-3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Mendoza là bao nhiêu?
Mendoza chênh UTC-3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Mendoza?
Mendoza is located at 32.8895° S, 68.8458° W (latitude 32.8895° S, longitude 68.8458° W).