Mấy giờ tại Mérida, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
Thứ Năm, ngày 22 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:56 ↓ 17:29 (11 h 32 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền Trung
Chênh lệch UTC
UTC-6:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CST
Bình minh
05:56:40
Hoàng hôn
17:29:10
Day Length
11 h 32 m
Population
1,201,000
Latitude
20.967° N
Longitude
89.6232° W
Coordinates
20.967° N, 89.6232° W
Time difference from Mérida
| Los Angeles | − 1 giờ |
|---|---|
| Chicago | + 1 giờ |
| Thành phố New York | + 2 giờ |
| Toronto | + 2 giờ |
| São Paulo | + 3 giờ |
| Luân Đôn | + 7 giờ |
| Lagos | + 7 giờ |
| Paris | + 8 giờ |
| Johannesburg | + 8 giờ |
| Zürich | + 8 giờ |
| Cairo | + 9 giờ |
| Istanbul | + 9 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 9 giờ |
| Dubai | + 10 giờ |
| Mumbai | + 11 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 14 giờ |
| Singapore | + 14 giờ |
| Thượng Hải | + 14 giờ |
| Tokyo | + 15 giờ |
| Sydney | + 17 giờ |
Gio dia phuong tai Mérida, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Mérida, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) dung mui gio Giờ chuẩn miền Trung (UTCUTC-6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô).
Các thành phố khác tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Mérida?
Giờ địa phương hiện tại tại Mérida, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là 11:06:11 vào Thứ Năm, ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Mérida thuộc múi giờ nào?
Mérida sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền Trung (UTC-6:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Mérida là bao nhiêu?
Mérida chênh UTC-6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Mérida?
Mérida is located at 20.967° N, 89.6232° W (latitude 20.967° N, longitude 89.6232° W).