Mấy giờ tại Phoenix, Arizona, Hoa Kỳ?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:36 ↓ 17:50 (11 h 13 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền núi
Chênh lệch UTC
UTC-7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
MST
Bình minh
06:36:19
Hoàng hôn
17:50:04
Day Length
11 h 13 m
Population
1,650,070
Latitude
33.4484° N
Longitude
112.074° W
Coordinates
33.4484° N, 112.074° W
Time difference from Phoenix
| Los Angeles | 0 |
|---|---|
| Chicago | + 2 giờ |
| Thành phố New York | + 3 giờ |
| Toronto | + 3 giờ |
| São Paulo | + 4 giờ |
| Luân Đôn | + 8 giờ |
| Lagos | + 8 giờ |
| Paris | + 9 giờ |
| Johannesburg | + 9 giờ |
| Zürich | + 9 giờ |
| Cairo | + 10 giờ |
| Istanbul | + 10 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 10 giờ |
| Dubai | + 11 giờ |
| Mumbai | + 12 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 15 giờ |
| Singapore | + 15 giờ |
| Thượng Hải | + 15 giờ |
| Tokyo | + 16 giờ |
| Sydney | + 18 giờ |
Gio dia phuong tai Phoenix, Arizona, Hoa Kỳ
Phoenix, Arizona, Hoa Kỳ dung mui gio Giờ chuẩn miền núi (UTCUTC-7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Hoa Kỳ.
Các thành phố khác tại Hoa Kỳ
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Phoenix?
Giờ địa phương hiện tại tại Phoenix, Hoa Kỳ là 13:09:44 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Phoenix thuộc múi giờ nào?
Phoenix sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền núi (UTC-7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Phoenix là bao nhiêu?
Phoenix chênh UTC-7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Phoenix?
Phoenix is located at 33.4484° N, 112.074° W (latitude 33.4484° N, longitude 112.074° W).