Mấy giờ tại Rābigh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)?
Thứ Ba, ngày 3 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:29 ↓ 17:45 (11 h 15 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Ả Rập
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+03
Bình minh
06:29:38
Hoàng hôn
17:45:11
Day Length
11 h 15 m
Population
72,928
Latitude
22.7986° N
Longitude
39.0349° E
Coordinates
22.7986° N, 39.0349° E
Time difference from Rābigh
| Los Angeles | − 11 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 9 giờ |
| Thành phố New York | − 8 giờ |
| Toronto | − 8 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | − 1 giờ |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Rābigh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Rābigh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) dung mui gio Giờ chuẩn Ả Rập (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia).
Các thành phố khác tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Rābigh?
Giờ địa phương hiện tại tại Rābigh, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là 17:51:29 vào Thứ Ba, ngày 3 tháng 11 năm 2026.
Rābigh thuộc múi giờ nào?
Rābigh sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Rābigh là bao nhiêu?
Rābigh chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Rābigh?
Rābigh is located at 22.7986° N, 39.0349° E (latitude 22.7986° N, longitude 39.0349° E).