Mấy giờ tại San, Mali?
Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:12 ↓ 17:55 (11 h 43 m)
Múi giờ
Giờ Trung bình Greenwich
Chênh lệch UTC
UTC+0:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
GMT
Bình minh
06:12:00
Hoàng hôn
17:55:04
Day Length
11 h 43 m
Population
103,227
Latitude
13.297° N
Longitude
4.8963° W
Coordinates
13.297° N, 4.8963° W
Time difference from San
| Los Angeles | − 7 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 5 giờ |
| Thành phố New York | − 4 giờ |
| Toronto | − 4 giờ |
| São Paulo | − 3 giờ |
| Luân Đôn | 0 |
| Paris | + 1 giờ |
| Zürich | + 1 giờ |
| Lagos | + 1 giờ |
| Johannesburg | + 2 giờ |
| Cairo | + 3 giờ |
| Istanbul | + 3 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 3 giờ |
| Dubai | + 4 giờ |
| Mumbai | + 5 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 8 giờ |
| Singapore | + 8 giờ |
| Thượng Hải | + 8 giờ |
| Tokyo | + 9 giờ |
| Sydney | + 11 giờ |
Gio dia phuong tai San, Mali
San, Mali dung mui gio Giờ Trung bình Greenwich (UTCUTC+0:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Mali.
Các thành phố khác tại Mali
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại San?
Giờ địa phương hiện tại tại San, Mali là 12:21:23 vào Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026.
San thuộc múi giờ nào?
San sử dụng múi giờ Giờ Trung bình Greenwich (UTC+0:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của San là bao nhiêu?
San chênh UTC+0:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of San?
San is located at 13.297° N, 4.8963° W (latitude 13.297° N, longitude 4.8963° W).