Mấy giờ tại Sibiu, Romania?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:56 ↓ 17:18 (10 h 21 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Đông Âu
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EET
Bình minh
06:56:25
Hoàng hôn
17:18:07
Day Length
10 h 21 m
Population
134,309
Latitude
45.8° N
Longitude
24.15° E
Coordinates
45.8° N, 24.15° E
Time difference from Sibiu
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Johannesburg | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Sibiu, Romania
Sibiu, Romania dung mui gio Giờ chuẩn Đông Âu (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Romania.
Các thành phố khác tại Romania
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Sibiu?
Giờ địa phương hiện tại tại Sibiu, Romania là 18:21:39 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Sibiu thuộc múi giờ nào?
Sibiu sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Đông Âu (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Sibiu là bao nhiêu?
Sibiu chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Sibiu?
Sibiu is located at 45.8° N, 24.15° E (latitude 45.8° N, longitude 24.15° E).