Mấy giờ tại Sidikalang, Indonesia?
Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:10 ↓ 18:10 (12 h 0 m)
Múi giờ
Giờ Miền Tây Indonesia
Chênh lệch UTC
UTC+7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
WIB
Bình minh
06:10:04
Hoàng hôn
18:10:45
Day Length
12 h 0 m
Population
50,671
Latitude
2.749° N
Longitude
98.3127° E
Coordinates
2.749° N, 98.3127° E
Time difference from Sidikalang
| Los Angeles | − 15 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 13 giờ |
| Thành phố New York | − 12 giờ |
| Toronto | − 12 giờ |
| São Paulo | − 10 giờ |
| Luân Đôn | − 7 giờ |
| Paris | − 6 giờ |
| Zürich | − 6 giờ |
| Lagos | − 6 giờ |
| Johannesburg | − 5 giờ |
| Cairo | − 5 giờ |
| Istanbul | − 4 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 4 giờ |
| Dubai | − 3 giờ |
| Mumbai | − 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 1 giờ |
| Singapore | + 1 giờ |
| Thượng Hải | + 1 giờ |
| Tokyo | + 2 giờ |
| Sydney | + 4 giờ |
Gio dia phuong tai Sidikalang, Indonesia
Sidikalang, Indonesia dung mui gio Giờ Miền Tây Indonesia (UTCUTC+7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Indonesia.
Các thành phố khác tại Indonesia
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Sidikalang?
Giờ địa phương hiện tại tại Sidikalang, Indonesia là 11:25:39 vào Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026.
Sidikalang thuộc múi giờ nào?
Sidikalang sử dụng múi giờ Giờ Miền Tây Indonesia (UTC+7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Sidikalang là bao nhiêu?
Sidikalang chênh UTC+7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Sidikalang?
Sidikalang is located at 2.749° N, 98.3127° E (latitude 2.749° N, longitude 98.3127° E).