Mấy giờ tại Talas, Kyrgyzstan?
Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 07:40 ↓ 18:08 (10 h 28 m)
Múi giờ
Giờ Kyrgystan
Chênh lệch UTC
UTC+6:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+06
Bình minh
07:40:41
Hoàng hôn
18:08:49
Day Length
10 h 28 m
Population
40,308
Latitude
42.5226° N
Longitude
72.2417° E
Coordinates
42.5226° N, 72.2417° E
Time difference from Talas
| Los Angeles | − 13 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 11 giờ |
| Thành phố New York | − 10 giờ |
| Toronto | − 10 giờ |
| São Paulo | − 9 giờ |
| Luân Đôn | − 6 giờ |
| Paris | − 5 giờ |
| Zürich | − 5 giờ |
| Lagos | − 5 giờ |
| Johannesburg | − 4 giờ |
| Cairo | − 3 giờ |
| Istanbul | − 3 giờ |
| Mát-xcơ-va | − 3 giờ |
| Dubai | − 2 giờ |
| Mumbai | − 1 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 2 giờ |
| Singapore | + 2 giờ |
| Thượng Hải | + 2 giờ |
| Tokyo | + 3 giờ |
| Sydney | + 5 giờ |
Gio dia phuong tai Talas, Kyrgyzstan
Talas, Kyrgyzstan dung mui gio Giờ Kyrgystan (UTCUTC+6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Kyrgyzstan.
Các thành phố khác tại Kyrgyzstan
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Talas?
Giờ địa phương hiện tại tại Talas, Kyrgyzstan là 21:10:44 vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026.
Talas thuộc múi giờ nào?
Talas sử dụng múi giờ Giờ Kyrgystan (UTC+6:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Talas là bao nhiêu?
Talas chênh UTC+6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Talas?
Talas is located at 42.5226° N, 72.2417° E (latitude 42.5226° N, longitude 72.2417° E).