Mấy giờ tại Würzburg, Đức?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 07:01 ↓ 17:06 (10 h 5 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CET
Bình minh
07:01:11
Hoàng hôn
17:06:56
Day Length
10 h 5 m
Population
133,731
Latitude
49.7939° N
Longitude
9.9512° E
Coordinates
49.7939° N, 9.9512° E
Time difference from Würzburg
| Los Angeles | − 8 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 6 giờ |
| Thành phố New York | − 5 giờ |
| Toronto | − 5 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Zürich | 0 |
| Lagos | 0 |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Cairo | + 2 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Würzburg, Đức
Würzburg, Đức dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Đức.
Các thành phố khác tại Đức
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Würzburg?
Giờ địa phương hiện tại tại Würzburg, Đức là 18:32:53 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Würzburg thuộc múi giờ nào?
Würzburg sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Würzburg là bao nhiêu?
Würzburg chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Würzburg?
Würzburg is located at 49.7939° N, 9.9512° E (latitude 49.7939° N, longitude 9.9512° E).