Mấy giờ tại Casper, Wyoming, Hoa Kỳ?
Thứ Năm, ngày 5 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:44 ↓ 16:52 (10 h 7 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền núi
Chênh lệch UTC
UTC-7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
MST
Bình minh
06:44:59
Hoàng hôn
16:52:42
Day Length
10 h 7 m
Population
60,285
Latitude
42.8666° N
Longitude
106.3131° W
Coordinates
42.8666° N, 106.3131° W
Time difference from Casper
| Los Angeles | − 1 giờ |
|---|---|
| Chicago | + 1 giờ |
| Thành phố New York | + 2 giờ |
| Toronto | + 2 giờ |
| São Paulo | + 4 giờ |
| Luân Đôn | + 7 giờ |
| Paris | + 8 giờ |
| Zürich | + 8 giờ |
| Lagos | + 8 giờ |
| Johannesburg | + 9 giờ |
| Cairo | + 9 giờ |
| Istanbul | + 10 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 10 giờ |
| Dubai | + 11 giờ |
| Mumbai | + 12 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 15 giờ |
| Singapore | + 15 giờ |
| Thượng Hải | + 15 giờ |
| Tokyo | + 16 giờ |
| Sydney | + 18 giờ |
Gio dia phuong tai Casper, Wyoming, Hoa Kỳ
Casper, Wyoming, Hoa Kỳ dung mui gio Giờ chuẩn miền núi (UTCUTC-7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Hoa Kỳ.
Các thành phố khác tại Hoa Kỳ
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Casper?
Giờ địa phương hiện tại tại Casper, Hoa Kỳ là 08:48:35 vào Thứ Năm, ngày 5 tháng 11 năm 2026.
Casper thuộc múi giờ nào?
Casper sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền núi (UTC-7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Casper là bao nhiêu?
Casper chênh UTC-7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Casper?
Casper is located at 42.8666° N, 106.3131° W (latitude 42.8666° N, longitude 106.3131° W).