Mấy giờ tại Gulu, Uganda?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:34 ↓ 18:37 (12 h 2 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:34:17
Hoàng hôn
18:37:16
Day Length
12 h 2 m
Population
177,400
Latitude
2.7746° N
Longitude
32.299° E
Coordinates
2.7746° N, 32.299° E
Time difference from Gulu
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Gulu, Uganda
Gulu, Uganda dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Uganda.
Các thành phố khác tại Uganda
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Gulu?
Giờ địa phương hiện tại tại Gulu, Uganda là 20:02:30 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Gulu thuộc múi giờ nào?
Gulu sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Gulu là bao nhiêu?
Gulu chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Gulu?
Gulu is located at 2.7746° N, 32.299° E (latitude 2.7746° N, longitude 32.299° E).