Mấy giờ tại Ibanda, Uganda?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:39 ↓ 18:46 (12 h 7 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:39:26
Hoàng hôn
18:46:32
Day Length
12 h 7 m
Population
117,700
Latitude
0.134° S
Longitude
30.4962° E
Coordinates
0.134° S, 30.4962° E
Time difference from Ibanda
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Ibanda, Uganda
Ibanda, Uganda dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Uganda.
Các thành phố khác tại Uganda
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Ibanda?
Giờ địa phương hiện tại tại Ibanda, Uganda là 19:58:53 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Ibanda thuộc múi giờ nào?
Ibanda sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Ibanda là bao nhiêu?
Ibanda chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Ibanda?
Ibanda is located at 0.134° S, 30.4962° E (latitude 0.134° S, longitude 30.4962° E).