Mấy giờ tại Harrisburg, Pennsylvania, Hoa Kỳ?
Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:44 ↓ 16:58 (10 h 13 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền Đông
Chênh lệch UTC
UTC-5:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EST
Bình minh
06:44:16
Hoàng hôn
16:58:10
Day Length
10 h 13 m
Population
50,183
Latitude
40.2737° N
Longitude
76.8844° W
Coordinates
40.2737° N, 76.8844° W
Time difference from Harrisburg
| Los Angeles | − 3 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 1 giờ |
| Thành phố New York | 0 |
| Toronto | 0 |
| São Paulo | + 2 giờ |
| Luân Đôn | + 5 giờ |
| Paris | + 6 giờ |
| Zürich | + 6 giờ |
| Lagos | + 6 giờ |
| Johannesburg | + 7 giờ |
| Cairo | + 7 giờ |
| Istanbul | + 8 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 8 giờ |
| Dubai | + 9 giờ |
| Mumbai | + 10 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 13 giờ |
| Singapore | + 13 giờ |
| Thượng Hải | + 13 giờ |
| Tokyo | + 14 giờ |
| Sydney | + 16 giờ |
Gio dia phuong tai Harrisburg, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Harrisburg, Pennsylvania, Hoa Kỳ dung mui gio Giờ chuẩn miền Đông (UTCUTC-5:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Hoa Kỳ.
Các thành phố khác tại Hoa Kỳ
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Harrisburg?
Giờ địa phương hiện tại tại Harrisburg, Hoa Kỳ là 00:12:00 vào Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026.
Harrisburg thuộc múi giờ nào?
Harrisburg sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền Đông (UTC-5:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Harrisburg là bao nhiêu?
Harrisburg chênh UTC-5:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Harrisburg?
Harrisburg is located at 40.2737° N, 76.8844° W (latitude 40.2737° N, longitude 76.8844° W).