Mấy giờ tại Kanasín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
Thứ Hai, ngày 2 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:01 ↓ 17:22 (11 h 20 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền Trung
Chênh lệch UTC
UTC-6:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CST
Bình minh
06:01:23
Hoàng hôn
17:22:11
Day Length
11 h 20 m
Population
77,240
Latitude
20.9349° N
Longitude
89.5582° W
Coordinates
20.9349° N, 89.5582° W
Time difference from Kanasín
| Los Angeles | − 2 giờ |
|---|---|
| Chicago | 0 |
| Thành phố New York | + 1 giờ |
| Toronto | + 1 giờ |
| São Paulo | + 3 giờ |
| Luân Đôn | + 6 giờ |
| Paris | + 7 giờ |
| Zürich | + 7 giờ |
| Lagos | + 7 giờ |
| Johannesburg | + 8 giờ |
| Cairo | + 8 giờ |
| Istanbul | + 9 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 9 giờ |
| Dubai | + 10 giờ |
| Mumbai | + 11 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 14 giờ |
| Singapore | + 14 giờ |
| Thượng Hải | + 14 giờ |
| Tokyo | + 15 giờ |
| Sydney | + 17 giờ |
Gio dia phuong tai Kanasín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Kanasín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) dung mui gio Giờ chuẩn miền Trung (UTCUTC-6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô).
Các thành phố khác tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kanasín?
Giờ địa phương hiện tại tại Kanasín, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là 12:35:04 vào Thứ Hai, ngày 2 tháng 11 năm 2026.
Kanasín thuộc múi giờ nào?
Kanasín sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền Trung (UTC-6:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kanasín là bao nhiêu?
Kanasín chênh UTC-6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kanasín?
Kanasín is located at 20.9349° N, 89.5582° W (latitude 20.9349° N, longitude 89.5582° W).