Mấy giờ tại Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia)?
Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:45 ↓ 17:30 (10 h 44 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+1:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CET
Bình minh
06:45:53
Hoàng hôn
17:30:34
Day Length
10 h 44 m
Population
84,365
Latitude
35.1676° N
Longitude
8.8365° E
Coordinates
35.1676° N, 8.8365° E
Time difference from Kasserine
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 4 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Zürich | 0 |
| Lagos | 0 |
| Johannesburg | + 1 giờ |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 2 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 2 giờ |
| Dubai | + 3 giờ |
| Mumbai | + 4 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 7 giờ |
| Singapore | + 7 giờ |
| Thượng Hải | + 7 giờ |
| Tokyo | + 8 giờ |
| Sydney | + 10 giờ |
Gio dia phuong tai Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia)
Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia) dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+1:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Tuy-ni-di (Tunisia).
Các thành phố khác tại Tuy-ni-di (Tunisia)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Kasserine?
Giờ địa phương hiện tại tại Kasserine, Tuy-ni-di (Tunisia) là 14:16:32 vào Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026.
Kasserine thuộc múi giờ nào?
Kasserine sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Kasserine là bao nhiêu?
Kasserine chênh UTC+1:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Kasserine?
Kasserine is located at 35.1676° N, 8.8365° E (latitude 35.1676° N, longitude 8.8365° E).