Mấy giờ tại Luxembourg, Luxembourg?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 08:03 ↓ 18:37 (10 h 34 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Đang hoạt động
Viết tắt
CEST
Bình minh
08:03:13
Hoàng hôn
18:37:38
Day Length
10 h 34 m
Population
76,684
Latitude
49.6098° N
Longitude
6.1327° E
Coordinates
49.6098° N, 6.1327° E
Time difference from Luxembourg
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Luxembourg, Luxembourg
Luxembourg, Luxembourg dung mui gio Giờ chuẩn Trung Âu (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Luxembourg.
Các thành phố khác tại Luxembourg
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Luxembourg?
Giờ địa phương hiện tại tại Luxembourg, Luxembourg là 00:21:17 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Luxembourg thuộc múi giờ nào?
Luxembourg sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+2:00). Đang hoạt động.
Chênh lệch UTC của Luxembourg là bao nhiêu?
Luxembourg chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Luxembourg?
Luxembourg is located at 49.6098° N, 6.1327° E (latitude 49.6098° N, longitude 6.1327° E).