Mấy giờ tại Ramla, Israel?
Thứ Ba, ngày 3 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 05:57 ↓ 16:50 (10 h 52 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Israel
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
IST
Bình minh
05:57:49
Hoàng hôn
16:50:23
Day Length
10 h 52 m
Population
76,246
Latitude
31.9262° N
Longitude
34.8635° E
Coordinates
31.9262° N, 34.8635° E
Time difference from Ramla
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Johannesburg | 0 |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Ramla, Israel
Ramla, Israel dung mui gio Giờ Chuẩn Israel (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Israel.
Các thành phố khác tại Israel
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Ramla?
Giờ địa phương hiện tại tại Ramla, Israel là 01:23:38 vào Thứ Ba, ngày 3 tháng 11 năm 2026.
Ramla thuộc múi giờ nào?
Ramla sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Israel (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Ramla là bao nhiêu?
Ramla chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Ramla?
Ramla is located at 31.9262° N, 34.8635° E (latitude 31.9262° N, longitude 34.8635° E).