Mấy giờ tại Sāmarrā’, Iraq?
Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:18 ↓ 17:18 (10 h 59 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Ả Rập
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+03
Bình minh
06:18:49
Hoàng hôn
17:18:02
Day Length
10 h 59 m
Population
158,508
Latitude
34.1959° N
Longitude
43.8857° E
Coordinates
34.1959° N, 43.8857° E
Time difference from Sāmarrā’
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Sāmarrā’, Iraq
Sāmarrā’, Iraq dung mui gio Giờ chuẩn Ả Rập (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Iraq.
Các thành phố khác tại Iraq
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Sāmarrā’?
Giờ địa phương hiện tại tại Sāmarrā’, Iraq là 13:51:46 vào Thứ Hai, ngày 26 tháng 10 năm 2026.
Sāmarrā’ thuộc múi giờ nào?
Sāmarrā’ sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Sāmarrā’ là bao nhiêu?
Sāmarrā’ chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Sāmarrā’?
Sāmarrā’ is located at 34.1959° N, 43.8857° E (latitude 34.1959° N, longitude 43.8857° E).