Mấy giờ tại Sumbawanga, Tanzania?
Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:29 ↓ 18:47 (12 h 18 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:29:19
Hoàng hôn
18:47:41
Day Length
12 h 18 m
Population
303,986
Latitude
7.9667° S
Longitude
31.6167° E
Coordinates
7.9667° S, 31.6167° E
Time difference from Sumbawanga
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Paris | − 1 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Zürich | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Sumbawanga, Tanzania
Sumbawanga, Tanzania dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Tanzania.
Các thành phố khác tại Tanzania
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Sumbawanga?
Giờ địa phương hiện tại tại Sumbawanga, Tanzania là 23:19:39 vào Thứ Hai, ngày 19 tháng 10 năm 2026.
Sumbawanga thuộc múi giờ nào?
Sumbawanga sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Sumbawanga là bao nhiêu?
Sumbawanga chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Sumbawanga?
Sumbawanga is located at 7.9667° S, 31.6167° E (latitude 7.9667° S, longitude 31.6167° E).