Mấy giờ tại Tikrīt, Iraq?
Chủ Nhật, ngày 8 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:32 ↓ 17:05 (10 h 33 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn Ả Rập
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
+03
Bình minh
06:32:09
Hoàng hôn
17:05:52
Day Length
10 h 33 m
Population
42,477
Latitude
34.6158° N
Longitude
43.6786° E
Coordinates
34.6158° N, 43.6786° E
Time difference from Tikrīt
| Los Angeles | − 11 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 9 giờ |
| Thành phố New York | − 8 giờ |
| Toronto | − 8 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | − 1 giờ |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Tikrīt, Iraq
Tikrīt, Iraq dung mui gio Giờ chuẩn Ả Rập (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Iraq.
Các thành phố khác tại Iraq
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tikrīt?
Giờ địa phương hiện tại tại Tikrīt, Iraq là 21:31:34 vào Chủ Nhật, ngày 8 tháng 11 năm 2026.
Tikrīt thuộc múi giờ nào?
Tikrīt sử dụng múi giờ Giờ chuẩn Ả Rập (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tikrīt là bao nhiêu?
Tikrīt chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tikrīt?
Tikrīt is located at 34.6158° N, 43.6786° E (latitude 34.6158° N, longitude 43.6786° E).