Mấy giờ tại Tizimín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 05:58 ↓ 17:13 (11 h 15 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền Trung
Chênh lệch UTC
UTC-6:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CST
Bình minh
05:58:39
Hoàng hôn
17:13:55
Day Length
11 h 15 m
Population
46,971
Latitude
21.143° N
Longitude
88.1519° W
Coordinates
21.143° N, 88.1519° W
Time difference from Tizimín
| Los Angeles | − 2 giờ |
|---|---|
| Chicago | 0 |
| Thành phố New York | + 1 giờ |
| Toronto | + 1 giờ |
| São Paulo | + 3 giờ |
| Luân Đôn | + 6 giờ |
| Paris | + 7 giờ |
| Zürich | + 7 giờ |
| Lagos | + 7 giờ |
| Johannesburg | + 8 giờ |
| Cairo | + 8 giờ |
| Istanbul | + 9 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 9 giờ |
| Dubai | + 10 giờ |
| Mumbai | + 11 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 14 giờ |
| Singapore | + 14 giờ |
| Thượng Hải | + 14 giờ |
| Tokyo | + 15 giờ |
| Sydney | + 17 giờ |
Gio dia phuong tai Tizimín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Tizimín, Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) dung mui gio Giờ chuẩn miền Trung (UTCUTC-6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô).
Các thành phố khác tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tizimín?
Giờ địa phương hiện tại tại Tizimín, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là 07:13:05 vào Thứ Bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2026.
Tizimín thuộc múi giờ nào?
Tizimín sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền Trung (UTC-6:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tizimín là bao nhiêu?
Tizimín chênh UTC-6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tizimín?
Tizimín is located at 21.143° N, 88.1519° W (latitude 21.143° N, longitude 88.1519° W).