Mấy giờ tại Tlaxcala, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?
Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026
Sun: ↑ 06:33 ↓ 17:59 (11 h 25 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền Trung
Chênh lệch UTC
UTC-6:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CST
Bình minh
06:33:44
Hoàng hôn
17:59:18
Day Length
11 h 25 m
Population
84,670
Latitude
19.3178° N
Longitude
98.2385° W
Coordinates
19.3178° N, 98.2385° W
Time difference from Tlaxcala
| Los Angeles | − 2 giờ |
|---|---|
| Chicago | 0 |
| Thành phố New York | + 1 giờ |
| Toronto | + 1 giờ |
| São Paulo | + 3 giờ |
| Luân Đôn | + 6 giờ |
| Paris | + 7 giờ |
| Zürich | + 7 giờ |
| Lagos | + 7 giờ |
| Johannesburg | + 8 giờ |
| Cairo | + 8 giờ |
| Istanbul | + 9 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 9 giờ |
| Dubai | + 10 giờ |
| Mumbai | + 11 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 14 giờ |
| Singapore | + 14 giờ |
| Thượng Hải | + 14 giờ |
| Tokyo | + 15 giờ |
| Sydney | + 17 giờ |
Gio dia phuong tai Tlaxcala, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Tlaxcala, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) dung mui gio Giờ chuẩn miền Trung (UTCUTC-6:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô).
Các thành phố khác tại Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tlaxcala?
Giờ địa phương hiện tại tại Tlaxcala, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là 05:36:46 vào Chủ Nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2026.
Tlaxcala thuộc múi giờ nào?
Tlaxcala sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền Trung (UTC-6:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tlaxcala là bao nhiêu?
Tlaxcala chênh UTC-6:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tlaxcala?
Tlaxcala is located at 19.3178° N, 98.2385° W (latitude 19.3178° N, longitude 98.2385° W).