Mấy giờ tại Tumbes, Peru?
Thứ Sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:58 ↓ 18:12 (12 h 14 m)
Múi giờ
Giờ Chuẩn Peru
Chênh lệch UTC
UTC-5:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
-05
Bình minh
05:58:21
Hoàng hôn
18:12:28
Day Length
12 h 14 m
Population
96,946
Latitude
3.5559° S
Longitude
80.4426° W
Coordinates
3.5559° S, 80.4426° W
Time difference from Tumbes
| Los Angeles | − 2 giờ |
|---|---|
| Chicago | 0 |
| Thành phố New York | + 1 giờ |
| Toronto | + 1 giờ |
| São Paulo | + 2 giờ |
| Luân Đôn | + 5 giờ |
| Paris | + 6 giờ |
| Zürich | + 6 giờ |
| Lagos | + 6 giờ |
| Johannesburg | + 7 giờ |
| Cairo | + 7 giờ |
| Istanbul | + 8 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 8 giờ |
| Dubai | + 9 giờ |
| Mumbai | + 10 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 13 giờ |
| Singapore | + 13 giờ |
| Thượng Hải | + 13 giờ |
| Tokyo | + 14 giờ |
| Sydney | + 16 giờ |
Gio dia phuong tai Tumbes, Peru
Tumbes, Peru dung mui gio Giờ Chuẩn Peru (UTCUTC-5:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Peru.
Các thành phố khác tại Peru
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tumbes?
Giờ địa phương hiện tại tại Tumbes, Peru là 14:46:33 vào Thứ Sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2026.
Tumbes thuộc múi giờ nào?
Tumbes sử dụng múi giờ Giờ Chuẩn Peru (UTC-5:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tumbes là bao nhiêu?
Tumbes chênh UTC-5:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tumbes?
Tumbes is located at 3.5559° S, 80.4426° W (latitude 3.5559° S, longitude 80.4426° W).