Mấy giờ tại Yuma, Arizona, Hoa Kỳ?
Thứ Sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:54 ↓ 17:49 (10 h 54 m)
Múi giờ
Giờ chuẩn miền núi
Chênh lệch UTC
UTC-7:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
MST
Bình minh
06:54:44
Hoàng hôn
17:49:32
Day Length
10 h 54 m
Population
95,548
Latitude
32.7253° N
Longitude
114.6244° W
Coordinates
32.7253° N, 114.6244° W
Time difference from Yuma
| Los Angeles | 0 |
|---|---|
| Chicago | + 2 giờ |
| Thành phố New York | + 3 giờ |
| Toronto | + 3 giờ |
| São Paulo | + 4 giờ |
| Luân Đôn | + 7 giờ |
| Paris | + 8 giờ |
| Zürich | + 8 giờ |
| Lagos | + 8 giờ |
| Johannesburg | + 9 giờ |
| Cairo | + 9 giờ |
| Istanbul | + 10 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 10 giờ |
| Dubai | + 11 giờ |
| Mumbai | + 12 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 15 giờ |
| Singapore | + 15 giờ |
| Thượng Hải | + 15 giờ |
| Tokyo | + 16 giờ |
| Sydney | + 18 giờ |
Gio dia phuong tai Yuma, Arizona, Hoa Kỳ
Yuma, Arizona, Hoa Kỳ dung mui gio Giờ chuẩn miền núi (UTCUTC-7:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Hoa Kỳ.
Các thành phố khác tại Hoa Kỳ
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Yuma?
Giờ địa phương hiện tại tại Yuma, Hoa Kỳ là 16:37:10 vào Thứ Sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2026.
Yuma thuộc múi giờ nào?
Yuma sử dụng múi giờ Giờ chuẩn miền núi (UTC-7:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Yuma là bao nhiêu?
Yuma chênh UTC-7:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Yuma?
Yuma is located at 32.7253° N, 114.6244° W (latitude 32.7253° N, longitude 114.6244° W).