Mấy giờ tại Handeni, Tanzania?
Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:02 ↓ 18:20 (12 h 17 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:02:53
Hoàng hôn
18:20:24
Day Length
12 h 17 m
Population
108,968
Latitude
5.4333° S
Longitude
38.0167° E
Coordinates
5.4333° S, 38.0167° E
Time difference from Handeni
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Handeni, Tanzania
Handeni, Tanzania dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Tanzania.
Các thành phố khác tại Tanzania
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Handeni?
Giờ địa phương hiện tại tại Handeni, Tanzania là 18:49:59 vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026.
Handeni thuộc múi giờ nào?
Handeni sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Handeni là bao nhiêu?
Handeni chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Handeni?
Handeni is located at 5.4333° S, 38.0167° E (latitude 5.4333° S, longitude 38.0167° E).