Mấy giờ tại Karengera, Rwanda?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:43 ↓ 17:53 (12 h 10 m)
Múi giờ
Giờ Trung Phi
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CAT
Bình minh
05:43:21
Hoàng hôn
17:53:59
Day Length
12 h 10 m
Population
32,504
Latitude
2.5169° S
Longitude
29.0326° E
Coordinates
2.5169° S, 29.0326° E
Time difference from Karengera
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Karengera, Rwanda
Karengera, Rwanda dung mui gio Giờ Trung Phi (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Rwanda.
Các thành phố khác tại Rwanda
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Karengera?
Giờ địa phương hiện tại tại Karengera, Rwanda là 02:49:52 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Karengera thuộc múi giờ nào?
Karengera sử dụng múi giờ Giờ Trung Phi (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Karengera là bao nhiêu?
Karengera chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Karengera?
Karengera is located at 2.5169° S, 29.0326° E (latitude 2.5169° S, longitude 29.0326° E).