Mấy giờ tại Masindi, Uganda?
Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:34 ↓ 18:38 (12 h 3 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:34:57
Hoàng hôn
18:38:45
Day Length
12 h 3 m
Population
110,500
Latitude
1.6744° N
Longitude
31.715° E
Coordinates
1.6744° N, 31.715° E
Time difference from Masindi
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Masindi, Uganda
Masindi, Uganda dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Uganda.
Các thành phố khác tại Uganda
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Masindi?
Giờ địa phương hiện tại tại Masindi, Uganda là 14:35:57 vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 10 năm 2026.
Masindi thuộc múi giờ nào?
Masindi sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Masindi là bao nhiêu?
Masindi chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Masindi?
Masindi is located at 1.6744° N, 31.715° E (latitude 1.6744° N, longitude 31.715° E).